Sikafloor 264

Sikafloor 264

Hệ thống sơn lót và sơn phủ hoàn thiện Epoxy 2 thành phần


Sikafloor -264 là nhựa Epoxy có màu 2 thành phần không dung môi và kinh tế.

Để mua Sika Giá Rẻ nhất


Vui lòng liên hệ:

Tư Vấn Kỹ Thuật Dự Án

09.288.299.68-0912.024.585-098.277.9339 (Ms.Minh)

Tư Vấn Kỹ Thuật - Kinh Doanh Đại Lý, Bán lẻ

0928 82 68 99 (Mr. Dũng)
- Giao hàng miễn phí: Nội thành Hà Nội nếu đơn hàng đủ điều kiện .

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Sử dụng Sikafloor 264:

Sikafloor 264 chủ yếu thích lớp sơn lót cho sàn bê tông và lớp vữa trát

Sikafloor 264 chịu tải trọng từ vừa đến cao, hỗn hợp vừa có tính san phẳng

Sikafloor  264 được dùng cho các trường hơp sau:

- Lớp sơn lót cho sàn bê tông và lớp vữa trát

- Nhà kho, hội trường, nhà xưởng, gara, đường có mái dốc.

- Lớp sơn hoàn thiện cho hệ thống sàn nhám.

- Kháng hóa chất và va đập cao.

Ưu điểm Sikafloor 264

Sikafloor 264 dễ thi công, tiết kiệm

Sikafloor 264 tác động lên các đặc tính sau :

- Không có các chất lỏng thấm xuyên qua.

- Bề mặt hoàn thiện láng bóng.

- Có khả năng chống trượt

Sản phẩm Sikafloor 264

Dạng / Màu: Chất lỏng / Ral 7033, Ral 7035, Ral 7037, Ral 7040

Đóng gói: 20kg/bộ

Điều kiện lưu trữ: Lưu trữ trong điều kiện khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp và nhiệt độ từ + 18°C và +30°C

Thời hạn sử dụng: 12 tháng nếu lưu trữ đúng cách trong bao bì nguyên chưa mở.

Thông số kỹ thuật Sikafloor 264

Gốc hóa học:  Epoxy

Tỷ trọng

Thành phần A: ~ 1.64kg/l

Thành phần B: ~ 1.0kg/l

Hỗn hợp nhựa: ~ 1.40kg/l

Tất cả các giá trị tỉ trọng đo ở 23­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­0C

Hàm lượng chất rắn: 100%

Đặc tính cơ lý

Lực chịu nén:~ 60 N/mm2 (28 ngày và 230C)        (EN 196-1)

Lực chịu uốn: ~ 30 N/mm2 (28 ngày và 230C)       (EN 196-1)

Lực bám dính: >1.5 N/mm2 (Bê tông bị vỡ)          (ISO 4624)

Độ cứng Shore D: 76 (7ngày và 230C)                 (DIN53 505)

Khả năng kháng mài mòn: 70 mg (CS 10/100/1000) 8 ngày và ở 230 C (DIN53-109)

Thỉnh thoảng tiếp xúc nhiệt ẩm có thể chịu được đến 800C

Không tiếp xúc trực tiếp đồng thời hóa học và cơ học

Thi công Sikafloor 264

Tỉ lệ trộn:

Thành phần A: thành phần B = 79:21

Thời gian trộn:

Trước khi trộn, khuấy đều thành phần A. Khi cho hết thành phần B vào thành phần A tiếp tục trộn trong 2 phút cho đến khi đều màu

Đẻ đạt được hỗn hợp đều thì nên cho vào 1 thùng khác để trộn

Nếu trộn lâu nên hạn chế bọt khi cuốc vào trong quá trình trộn


Dụng cụ trộn:

Sikafloor 264 được trộn bằng cần trộn tốc độ thấp (300 – 400 vòng/phút) hoặc dụng cụ trộn chuyên dung

Phương pháp thi công: trước khi thi công phải chắc chắn rằng độ ẳm bề mặt và điểm sương đạt yêu cầu

Nếu độ ẩm lớn hơn 4% có thể dùng Sikafloor Epocem như hệ thống ngăn ẩm

Làm phẳng bề mặt: trước hết mặt sàn phải phẳng, nên dung vữa Sikafloor 161 tự san phẳng để làm phẳng sàn

Lớp phủ: Sikafloor 264 là sản phẩm dung làm lớp phủ hoàn thiện, có thể dung con lăn dầu để thi công

Lớp trám: lớp trám có thể thi công bằng thanh gạt cao su và sau đó lăn lại bằng con lăn dấu

Vệ sinh dụng cụ: Rửa dụng cụ và thiết bị ngay lập tức bằng Thinner C, khi sản phẩm đã đóng rắn thì phải dụng biện pháp cơ học đẻ vệ sinh.


Chú ý thi công:

Không thi công Sikafloor 264 trên bề mặt có độ tăng

Không thay thế lớp kết nối

Thi công Sikafloor 264 cần phải ngăn chặn độ ẩm, ngưng tụ hơi nước và nước trong 24h

Làm phẳng các khu vực trũng trên bề mặt bằng lớp lót

Những khu vực mà bề mặt bê tông nhám hoặc trơ cát thì việc dùng Sikafloor 161 cho hệ thống sàn nhám là không cần thiết

Lớp sơn phủ Sẽ không được thi công nếu mặt sàn không phẳng và có bụi bám toàn bộ bề mặt đang thi công và vùng lân cần phải luôn được vệ sạch sẽ.

Vệ sinh/bảo dưỡng

Để giữ bề mạt sàn sau khi thi công, các mẫu Sikafloor 264 SL bị rơi vãi phải được lau sạch ngay lập tức và phải dùng máy đánh bóng nềm để làm sạch cơ học, làm sạch bằng phương pháp ướt, phương pháp chà mạnh, vệ sinh bằng kỹ thuật rửa chân không, sử dụng chất tẩy rửa thích hợp và sáp ong.